DotA 2 Changelog tiếng Việt Patch 7.00: Hero Talent Tree

DotA 2 Changelog tiếng Việt Patch 7.00: Hero Talent Tree

(GosuTV) - Ngoài việc thay đổi các tính năng Skill chính của Hero thì hệ thống này cũng rất quan trọng, ảnh hưởng trực tiếp tới Meta Game. Các bạn độc giả hãy cùng nắm vững thêm những kiến thức ngay sau đây nhé!



Hệ thống mới: Hero Talent

- Mỗi khi hero đạt các mốc Level 10-15-20-15, bạn sẽ mở ra chức năng Hero Talent. Nó sẽ cho phép bạn nhận thêm một chỉ số đặc biệt của kỹ năng hoặc của Hero.

- Mỗi mốc level bạn sẽ có 2 lựa chọn nâng cấp và chỉ được phép chọn 1 trong 2.

- Lựa chọn không thể thay đổi được. Mỗi hero sẽ có một hệ thống Hero Talent riêng của mình.

- Bây giờ lên Level 6/12/18 mới được cộng skill ulti, không còn được cộng điểm stat nữa. 

>> Changelog tiếng Việt Patch 7.00: Item và các Hero

>> Changelog tiếng Việt tổng quan Patch 7.00!

>> Chi tiết về Monkey King - "Tề Thiên Đại Thánh" của thế giới DotA 2

>> Patch 7.00 - Dạo chơi một vòng địa hình map mới nhất, Monkey King Terrain

Abaddon

Level 10: + 25 sát thương HOẶC +15% lượng XP nhận được

Level 15: + 15 giáp HOẶC 200 Mana

Level 20: + 25 tốc độ di chuyển HOẶC -15% thời gian hồi chiêu

Level 25: + 25 Strength HOẶC +200 sức chống chịu của Apotic Shield

Alchemist

Level 10: +20 sát thương HOẶC +4 giáp

Level 15: +15 tốc độ di chuyển HOẶC +6 tất cả các stats

Level 20: +30 tốc đánh HOẶC +300 máu

Level 25: +30% hút máu HOẶC -4 giáp đến từ Acid Spray (Q-D)

Ancient Apparition

Level 10: +60 gold/phút HOẶC +8% sát thương phép

Level 15: +15 Intelligence HOẶC +25 hồi máu mỗi giây

Level 20: +35 tốc độ di chuyển HOẶC  -30 thời gian hồi sinh

Level 25: +80 sát thương của Chilling Touch (E-G) HOẶC Cold Feet có 3 lần sử dụng.

Anti Mage

Level 10: +6 Strength HOẶC +20 Sát thương

Level 15: +20 tốc đánh HOẶC +250 máu

Level 20: +15% khả năng né đòn HOẶC +10 tất cả các stats

Level 25: -2 cooldown của Blink HOẶC +25 Agility

Arc Warden

Level 10: +125 máu HOẶC +25 tốc đánh

Level 15: +30 sát thương HOẶC +8 Strength

Level 20: +10% thời gian hồi chiêu HOẶC +100 Tầm đánh

Level 25: +30% hút máu HOẶC +175 sát thương của Spark Wraith

Axe

Level 10: +6 Strength HOẶC +3 mana/giây

Level 15: +75 sát thương HOẶC +250 Máu

Level 20: +25 hồi máu mỗi giây HOẶC +30 Tốc độ di chuyển

Level 25: +100 sát thương của Battle Hunger (W-R) mỗi giây HOẶC +15 giáp

 

Bane

Level 10: +6 giáp HOẶC +200 Mana

Level 15: +25% EXP nhận được HOẶC +250 Máu

Level 20: +35 tốc độ di chuyển HOẶC +175 tầm Cast

Level 25: Enfeeble (Q-E) giảm thêm 120 sát thương HOẶC +200 sát thương của Brain Sap (W-B)

Batrider

Level 10: +10 Intelligence HOẶC +4 giáp

Level 15: +175 máu HOẶC +5% sát thương phép

Level 20: -15% thời gian hồi chiêu HOẶC +35 Tốc độ di chuyển

Level 25: +8 giây thời lượng của Firefly (E-F) HOẶC +200 AOE-đẩy lùi của Flamebreak (W-R)

Beastmaster

Level 10: +15% lượng XP nhận được HOẶC +20 Tốc độ di chuyển

Level 15: +12 Strength HOẶC -25 giây hồi sinh

Level 20: -12% thời gian hồi chiêu HOẶC +300 máu

Level 25: +175 sát thương của Wild Axes (Q-D) HOẶC +120 sát thương tay.

Bloodseeker

Level 10: +5 giáp HOẶC +25 Sát thương tay

Level 15: +30 tốc đánh HOẶC +250 Máu

Level 20: -30 thời gian hồi sinh HOẶC +10 Tất cả các chỉ số

Level 25: -7 giây thời gian hồi chiêu Bloodrite (W-B) HOẶC 30% Hút máu

Bounty Hunter

Level 10: +175 máu HOẶC +15% EXP nhận được

Level 15: +40 tốc đánh HOẶC +15 tốc chạy

Level 20: +10% sát thương phép HOẶC +100 sát thương tay

Level 25: 20% khả năng né đòn HOẶC -5 giây thời gian hồi Jinada (W-J)

Brewmaster

Level 10: +25 tốc đánh HOẶC +3 hồi mana

Level 15: +20 tốc chạy HOẶC +10% Kháng phép

Level 20: -30s thời gian hồi sinh HOẶC +20 Strength

Level 25: +14 giáp của 3 con gấu con HOẶC +75 sát thương tay.

Bristleback

Level 10: +7 Strength HOẶC +2 Mana Regen

Level 15: +20 tốc chạy HOẶC +200 Máu

Level 20: +45 tốc đánh HOẶC -30s thời gian hồi sinh

Level 25: +25 hồi máu HOẶC +4 stack tối đa của Goo (Q-G)

Broodmother

Level 10: +10 Agility HOẶC +15% lượng EXP nhận được

Level 15: -20% thời gian hồi chiêu HOẶC +7 giáp

Level 20: +300 máu HOẶC +50 tốc đánh

Level 25: +8 lượng Web (W-B) tối đa HOẶC +200 máu cho nhện con

 

Centaur Warrunner

Level 10: +30 sát thương tay HOẶC +2 Mana Regen

Level 15: 10% khả năng né đòn HOẶC +10% kháng phép

Level 20: +10% sát thương phép HOẶC +15 Strength

Level 25: +1s thời lượng của Hoof Stomp (Q-F) HOẶC biến Return (E-R) thành Aura

Chaos Knight

Level 10: +15 tốc đánh HOẶC +7 Intelligence

Level 15: +15 tốc chạy HOẶC +10 Strength

Level 20: +120 Gold/phút HOẶC +12 mọi stats

Level 25: Reality Rift có khả năng xuyên BKB HOẶC -20% thời gian hồi chiêu.

Chen

Level 10: +15 tốc chạy HOẶC +125 Tầm cast

Level 15: +200 máu HOẶC +25% sát thương phép

Level 20: +90 vàng/phút HOẶC -40s thời gian hồi sinh

Level 25: +2 lượng creep có thể thu nạp bởi Holy Persuasion (D-R) HOẶC +200 hồi máu của Hand of God (R-D)

Clinkz

Level 10: +10 Intelligence HOẶC +10% kháng phép

Level 15: +12 Strength HOẶC +30 sát thương của Searing Arrows (W-R)

Level 20: +20 khả năng né đòn HOẶC +10 mọi stats

Level 25: +70 tốc đánh của Strafe (Q-T) HOẶC +125 tầm đánh

Clockwerk

Level 10: +4 giáp HOẶC +200 Mana

Level 15: +40 sát thương tay HOẶC +15 tốc chạy

Level 20: -25s hồi sinh HOẶC +12% khả năng kháng phép

Level 25: +10s thời lượng của Battery Assault (Q-E) HOẶC +400 Máu

Crystal Maiden

Level 10: +15% kháng phép HOẶC +50 sát thương tay (hehe)

Level 15: +125 tầm sử dụng phép HOẶC +200 Máu

Level 20: +120 vàng/phút HOẶC -35s hồi sinh

Level 25: +1.5s thời lượng Frost Bite HOẶC +200 sát thương của Crystal Nova (Q-V)

 

Dark Seer

Level 10: 12% né đòn HOẶC +100 tầm cast

Level 15: +90 sát thương tay HOẶC +14 hồi máu/s

Level 20: +12 strength HOẶC +25 intelligence

Level 25: -12% thời gian hồi chiêu HOẶC +70 sát thương Ion Shell (W-E)

Dazzle

Level 10: +10 Intelligence HOẶC +125 máu

Level 15: +100 tầm cast HOẶC +40 sát thương tay

Level 20: +25 tốc chạy HOẶC -30s hồi sinh

Level 25: -6s thời gian hồi của Poison Touch HOẶC +60 hồi máu của Shadow Wave (E-D)

Death Prophet

Level 10: +4% sát thương phép HOẶC +6 strength

Level 15: +8% kháng phép HOẶC +75 tầm cast

Level 20: -10% thời gian hồi chiêu HOẶC +25 tốc chạy

Level 25: +400 Máu HOẶC +6 bóng ma của Exorcism (R-X)

Disruptor

Level 10: +100 tầm cast HOẶC +60 gold/phút

Level 15: +200 máu HOẶC -30s hồi sinh

Level 20: -15% thời gian hồi chiêu HOẶC +10% sát thương phép

Level 25: +30% kháng phép HOẶC +4 phát đánh Thunder Strike (Q-C)

Doom

Level 10: +150 máu HOẶC +8 Intelligence

Level 15: +15 tốc chạy HOẶC +6 giáp

Level 20: +50 sát thương tay HOẶC +20 hồi máu/giây

Level 25: +2% sát thương Infernal Blade HOẶC Devour (Q-E) có thể ăn được Ancients.

Dragon Knight

Level 10: +6 strength HOẶC +20 tốc đánh

Level 15: +25% lượng EXP nhận được HOẶC +40 Sát thương tay

Level 20: +120 gold/phút HOẶC +300 máu

Level 25: 2x hồi máu/giáp từ Dragon Blood (E-D) HOẶC +50 tốc chạy

Drow Ranger

Level 10: +15 tốc chạy HOẶC +5 tất cả các chỉ số

Level 15: +175 máu HOẶC +20 tốc đánh

Level 20: +6% sát thương Precision Aura (E-T) HOẶC +14 Strength

Level 25: +350 khoảng cách/đẩy lùi của Gust (W-E) HOẶC +25 Agility từ Marksmanship (R-P)

 

Earth Spirit

Level 10: +10 Intelligence HOẶC +4 giáp

Level 15: +15% kháng phép HOẶC +90 gold/phút

Level 20: +15% sát thương phép HOẶC +300 máu

Level 25: +300 sát thương của Rolling Boulder (W-F) HOẶC -35s hồi sinh

Earthshaker

Level 10: +250 Mana HOẶC +8 Strength

Level 15: +20 tốc chạy HOẶC +50 sát thương tay

Level 20: +10% sát thương phép HOẶC -35s hồi sinh

Level 25: +500 máu HOẶC -2s hồi chiêu của Enchant Totem (W-E)

Elder Titan

Level 10: -20s hồi sinh HOẶC +10 Strength

Level 15: +275 máu HOẶC +25% EXP nhận được

Level 20: +12% kháng phép HOẶC +50 tốc đánh

Level 25: +15 giáp HOẶC +80 sát thương tay của Astral Spirit.

Ember Spirit

Level 10: +15% sát thương phép HOẶC +20 sát thương tay

Level 15: +20 tốc chạy HOẶC +6 tất cả các chỉ số

Level 20: +8 giáp HOẶC -15% giảm thời gian hồi chiêu (ảnh hưởng đến lượng Remnant)

Level 25: +500 khả năng hút sát thương của Flame Guard (E-E) HOẶC +2s thời lượng Searing Chains (Q-C)

Enchantress

Level 10: +5 tất cả các chỉ số HOẶC +15 tốc chạy

Level 15: +8s thời lượng của Nature’s Attendants (E-E) HOẶC +40 sát thương tay

Level 20: +12% khả năng kháng phép HOẶC -25s thời gian hồi sinh

Level 25: +10 tinh linh hồi máu của Nature’s Attendants HOẶC +25 Intelligence

Enigma

Level 10: +20 tốc chạy HOẶC +12% kháng phép

Level15: -15% thời gian hồi chiêu HOẶC +120 gold/phút

Level 20: +300 máu HOẶC -30s hồi sinh

Level 25: +8 đệ của Demonic Conversion HOẶC +12 giáp

 

Faceless Void

Level 10: +15 tốc đánh HOẶC +5 Strength

Level 15: +7 giáp HOẶC +25 sát thương

Level 20: +300 máu HOẶC +120 gold/phút

Level 25: +600 tầm cast của Time Walk (Q-W) HOẶC +20% né đòn

Gyrocopter 

Level 10: +6% sát thương phép HOẶC +150 máu

Level 15: +10% kháng phép HOẶC +30 sát thương

Level 20: +25 tốc chạy HOẶC -20% thời gian hồi chiêu

Level 25: +3 charge Homing Missle HOẶC +4 lần tấn công cho Flak Cannon (E-F)

Huskar

Level 10: +150 máu HOẶC +15 tốc chạy

Level 15: +30 sát thương HOẶC 15% hút máu

Level 20: +15 Strength HOẶC +40 tốc đánh

Level 25: +100 tầm đánh HOẶC +400 tầm cast Life Break (R-F)

Invoker

Level 10: +15 sát thương tay HOẶC +125 máu

Level 15: Triệu hồi thêm 1 Forged Spirit HOẶC +20% EXP nhận được

Level 20: +7 mọi chỉ số HOẶC +35 tốc đánh

Level 25: Deafening Blast AOE HOẶC -15s thời gian hồi chiêu của Tornado

IO

Level 10: +10% sát thương phép HOẶC +6 giáp

Level 15: +10 hồi mana/s HOẶC +10 strength

Level 20: +20 hồi máu/s HOẶC +120 gold/phút

Level 25: +150 sát thương của Spirits (W-W) HOẶC -40s thời gian hồi sinh

 

Jakiro 

Level 10: +15% EXP nhận được HOẶC +8% sát thương phép

Level 15: +125 tầm cast HOẶC +250 máu

Level 20: +400 tầm đánh HOẶC +150 vàng/phút

Level 25: +1.25s thời lượng của Ice Path (W-T) HOẶC -50s thời gian hồi sinh

Juggernaut

Level 10: +150 máu HOẶC +20 sát thương tay

Level 15: +20 tốc đánh HOẶC +6 giáp

Level 20: +20 tốc chạy HOẶC +8 tất cả các chỉ số

Level 25: +175 sát thương mỗi giây của Blade Fury (Q-F) HOẶC +20 Agility

Keeper of the Light

Level 10: +6 Strength HOẶC +20 tốc chạy

Level 15: +20% lượng EXP nhận được HOẶC -25s hồi sinh

Level 20: +10% kháng phép HOẶC +7 giáp

Level 25: +300 tầm cast HOẶC +200 sát thương/heal của Illuminate (Q-T)

Kunkka

Level 10: +20 sát thương tay HOẶC +150 mana

Level 15: +15 hồi máu/s HOẶC  +15 tốc chạy

Level 20: +300 máu HOẶC +120 gold/phút

Level 25: +200 AOE của Torrent (E-Q) HOẶC +25% kháng phép

 

Legion Commander 

Level 10: +7 Strength HOẶC +15% EXP nhận được

Level 15: +30 sát thương HOẶC +20 tốc chạy

Level 20: +7 giáp HOẶC -20 thời gian hồi sinh

Level 25: -25% thời gian hồi chiêu HOẶC +40 sát thương mỗi Duel (R-D) chiến thắng

Leshrac 

Level 10: +125 máu HOẶC +15 tốc chạy

Level 15: +400 Mana HOẶC +8% kháng phép

Level 20: +5% sát thương phép HOẶC +12 Strength

Level 25: +50 số lần nổ của Diabolic Edict (W-C) HOẶC +2s thời lượng Slow của Lightning Storm

Lich

Level 10: +125 máu HOẶC +15 tốc chạy

Level 15: +100 tầm cast HOẶC +5 tất cả chỉ số

Level 20: +150 sát thương tay HOẶC +120 gold/phút

Level 25: +25 giáp Frost Armor lên buildings HOẶC đòn đánh chay gây 30% slow tốc chạy và tốc đánh

Lifestealer

Level 10: +5 tất cả chỉ số HOẶC +15 tốc đánh

Level 15: +200 máu HOẶC +25 sát thương tay

Level 20: +15% né đòn HOẶC +25 tốc chạy

Level 25: +1s thời lượng Rage (Q-R) HOẶC +15 giáp

Lina

Level 10: +250 Mana HOẶC +20 sát thương tay

Level 15: -25s thời gian hồi sinh HOẶC +100 tầm cast

Level 20: +5% sát thương phép HOẶC +150 tầm đánh

Level 25: +1 stack tối đa cho Fiery Soul (E-F) HOẶC -4s thời gian hồi chiêu Dragon Slave (Q-D)

Lion

Level 10: +175 máu HOẶC +45 sát thương tay

Level 15: +90 gold/phút HOẶC -30s thời gian hồi sinh

Level 20: +20% kháng phép HOẶC +8% sát thương phép

Level 25: hút mana được 3 đối tượng 1 lúc HOẶC +20 tất cả các chỉ số

Lone Druid

Level 10: +250 máu HOẶC +200 tầm đánh

Level 15: +65 sát thương tay HOẶC +30 sát thương tay cho gấu con

Level 20: +7 giáp cho gấu con HOẶC -50s thời gian hồi sinh

Level 25: +1.5s thời lượng trói của Entangle HOẶC -10s thời gian hồi chiêu cho Savage Roar (E-E)

Luna

Level 10: +15 sát thương tay HOẶC +4 giáp

Level 15: +150 máu HOẶC +40 sát thương của Lucent Beam (Q-C)

Level 20: +25 tốc đánh HOẶC +10% kháng phép

Level 25: -4s thời gian hồi chiêu của Lucent Beam HOẶC +15 tất cả các chỉ số

Lycan 

Level 10: +20 sát thương HOẶC +150 máu

Level 15: -20 thời gian hồi sinh HOẶC +12 strength

Level 20: +15% né đòn HOẶC -15% thời gian hồi chiêu

Level 25: +15 giây thời lượng hóa sói HOẶC gọi thêm +2 con sói con

 

Magnus

Thời gian hồi chiêu của Skewer (E-D) giảm từ 30 xuống 25

Level 10: +25 tốc đánh HOẶC +15% sát thương phép

Level 15: +90 gold/phút HOẶC +50 sát thương tay

Level 20: +15 Strength HOẶC +20 tốc chạy

Level 25: -4s thời gian hồi chiêu Shockwave HOẶC -35s hồi sinh

Medusa

Level 10: +10 Intelligence HOẶC +15 sát thương tay

Level 15: +20 tốc đánh HOẶC 10% né đòn

Level 20: +15 Agility HOẶC +500 Mana

Level 25: +1s thời gian hóa đá của Stone Gaze (R-G) HOẶC +25% Hút máu

Meepo

Level 10: +4 giáp HOẶC +15 sát thương tay

Level 15: 15% hút máu HOẶC +20 tốc chạy

Level 20: 10% né đòn HOẶC +25 tốc đánh

Level 25: +400 máu HOẶC -3s thời gian hồi Poof (W-F)

Mirana

Level 10: +8 Agility HOẶC +150 máu

Level 15: +5% sát thương phép HOẶC +30 tốc đánh

Level 20: +40 sát thương tay HOẶC +8 giáp

Level 25: +100 tốc đánh của Leap (E-E) HOẶC bắn thêm 2 phát Sacred Arrow (W-T) mỗi lần sử dụng spell này.

Morphling

Level 10: +8 Agility HOẶC +200 Mana

Level 15: +25 tốc đánh HOẶC -12% hồi chiêu

Level 20: +25 tốc đánh HOẶC +40 sát thương tay



Level 25: +400 tầm lướt của Waveform (Q-W) HOẶC +30% sát thương của Replicate (R-R)

 

Naga Siren

Level 10: +250 Mana HOẶC +125 máu

Level 15: +30 tốc đánh HOẶC 15% né đòn

Level 20: +15 Agility HOẶC +20 Strength

Level 25: +1 bóng của Mirror Image (Q-R) HOẶC +40 tốc chạy

Nature’s Prophet 

Level 10: +20 sát thương tay HOẶC +175 máu

Level 15: +10 Intelligence HOẶC +15 tốc chạy

Level 20: +35 tốc đánh HOẶC +8 giáp

Level 25: gọi thêm 6 đệ cây (E-F) HOẶC -35s hồi sinh

Necrophos 

Level 10: +40 sát thương tay HOẶC +6 Strength

Level 15: +6 tất cả chỉ số HOẶC +15 tốc chạy

Level 20: +5% sát thương phép HOẶC +10% kháng phép

Level 25: +400 máu HOẶC -1s thời gian hồi Death Pulse

Night Stalker

Level 10: +7 Strength HOẶC +100 tầm Cast

Level 15: +300 Mana HOẶC +25 tốc đánh

Level 20: +30 tốc chạy HOẶC +50 sát thương tay

Level 25: +12 giáp HOẶC -6s hồi phép của Crippling Fear (W-F)

Nyx Assassin

Level 10: +5% sát thương phép HOẶC +175 máu

Level 15: +25 Agility HOẶC +10 Strength

Level 20: +120 gold/Phút HOẶC +15% kháng phép

Level 25: +40 tốc chạy HOẶC +200% sát thương phản lại từ Spiked Carapace (E-D)

 

Ogre Magi

Level 10: +60 gold/phút HOẶC +100 tầm Cast

Level 15: +40 sát thương tay HOẶC +8% kháng phép

Level 20: +250 máu HOẶC +25 tốc đánh

Level 25: +15% sát thương phép HOẶC +40 tốc đánh từ Bloodlust (E-B)

Omniknight 

Level 10: +60 gold/phút HOẶC +15% EXP nhận được

Level 15: +75 tầm cast HOẶC +8 Strength

Level 20: +100 sát thương tay HOẶC +6 hồi mana

Level 25: +16% slow của Degen Aura (E-G) HOẶC +200 hồi/sát thương của Purification

Oracle

Level 10: -20s hồi sinh HOẶC +15% EXP nhận được

Level 15: +200 máu HOẶC +60 vàng/phút

Level 20: +25 tốc chạy HOẶC +20 Intelligence

Level 25: +2s thời lượng False Promise (R-F) HOẶC +250 tầm cast

Outworld Devourer

Level 10: +250 Mana HOẶC +10 tốc chạy

Level 15: +5 giáp HOẶC +20 tốc đánh

Level 20: +15 Intelligence HOẶC +250 máu

Level 25: +60s thời lượng cướp Intelligence bởi Arcane Orb (Q-R) HOẶC +8% sát thương phép

 

Phantom Assassin

Level 10: +150 máu HOẶC +15 sát thương tay

Level 15: +10% hút máu HOẶC +15 tốc chạy

Level 20: +35 tốc đánh HOẶC +10 tất cả chỉ số

Level 25: +25 Agility HOẶC quăng thêm 1 con dao bất kì mỗi lần dùng Stifling Dagger.

Phantom Lancer 

Level 10: +150 máu HOẶC +20 tốc đánh

Level 15: +8 tất cả chỉ số HOẶC -15% thời gian hồi chiêu

Level 20: +15% kháng phép HOẶC 15% né đòn

Level 25: +600 tầm kích hoạt của Phantom Rush HOẶC +20 Strength

Phoenix 

Level 10: -20s hồi sinh HOẶC +175 máu

Level 15: +90 gold/phút HOẶC +12 Strength

Level 20: +10 giáp HOẶC +8% sát thương phép

Level 25: Supernova (R-V) cần thêm 2 hit nữa để giết HOẶC +1s thời lượng stun của Supernova

Puck

Level 10: +8 Intelligence HOẶC +150 máu

Level 15: +40 sát thương tay HOẶC +20 tốc chạy

Level 20: +8% sát thương phép HOẶC +20% kháng phép

Level 25: +300 gold/phút HOẶC +75% tốc độ/tầm di chuyển của Illusory Orb (Q-R)

Pudge

Level 10: +8 Strength HOẶC +2 hồi mana

Level 15: +5 giáp HOẶC +15 tốc chạy

Level 20: +150 vàng/phút HOẶC -35s hồi sinh

Level 25: +1.75 x strength đến từ Flesh Heap (E-F) HOẶC +120 sát thương của Rot (W-R)

Pugna

Level 10: +3 hồi Mana HOẶC +150 máu

Level 15: -25s hồi sinh HOẶC +10 Strength

Level 20: +10 tất cả chỉ số HOẶC +100 tầm cast

Level 25: +50% hồi máu bằng Life Drain (R-D) HOẶC +100 sát thương của Nether Blast (Q-B)

 

Queen of Pain

Level 10: +20 sát thương tay HOẶC +5 Strength

Level 15: +12% giảm thời gian hồi chiêu HOẶC +90 gold/phút

Level 20: +100 tầm đánh HOẶC +200 máu

Level 25: 70% hút máu phép (⅕ nếu không phải heroes) HOẶC +35 Intelligence

Razor

Level 10: +15 tốc chạy HOẶC +10 Agility

Level 15: +5 giáp HOẶC +150 tầm cast

Level 20: +250 máu HOẶC +30 tốc đánh

Level 25: +175 tầm đánh HOẶC +14 sát thương hút được mỗi giây với Static Link (W-C)

Riki 

Level 10: +15 tốc chạy HOẶC +150 máu

Level 15: +10 Agility HOẶC +20% EXP nhận được

Level 20: +250 tầm cast HOẶC +8 mọi chỉ số

Level 25: +0.4 cấp số nhân của Backstab (E-K) HOẶC -4s hồi chiêu Smokescreen (Q-C)

Rubick 

Level 10: +60 gold/phút HOẶC +50 sát thương tay

Level 15: +150 máu HOẶC +15 Intelligence

Level 20: +75 tầm cast HOẶC +8% sát thương phép

Level 25: -20% thời gian hồi chiêu HOẶC +400 tầm thả của Telekinesis (Q-Z)

 

Sand King

Level 10: +200 Mana HOẶC +5 giáp

Level 15: +12% kháng phép HOẶC +15 tốc chạy

Level 20: +350 máu HOẶC +120 gold/phút

Level 25: +4 đợt chấn động cho Epicenter (R-C) HOẶC +50 hồi máu/s

Shadow Demon

Level 10: +6 Strength HOẶC +10 tốc chạy

Level 15: +75 tầm cast HOẶC +6% sát thương phép

Level 20: +10% kháng phép HOẶC -25s hồi sinh

Level 25: +400 sát thương của Demonic Purge (R-G) HOẶC -1s hồi chiêu của Shadow Poison (E-E)

Shadow Fiend

Level 10: +15 tốc chạy HOẶC +20 tốc đánh

Level 15: +6% sát thương phép HOẶC +175 máu

Level 20: 15% né đòn HOẶC +2 sát thương với mỗi Soul của Necromastery (D-N)

Level 25: +150 tầm đánh HOẶC -7s hồi chiêu của Shadow Raze

Shadow Shaman 

Level 10: +150 máu HOẶC +15 tốc chạy

Level 15: +100 tầm cast HOẶC +20% EXP nhận được

Level 20: -30s hồi sinh HOẶC +20% kháng phép

Level 25: +1 máu cho tấn công của Serpent Wards HOẶC +3s thời lượng của Shackles (E-E)

Silencer

Level 10: +4 giáp HOẶC +7 Intelligence

Level 15: +200 Máu HOẶC +60 gold/phút

Level 20: +30 tốc đánh HOẶC +12% kháng phép

Level 25: +200 tầm đánh HOẶC +20% slow của Curse of the Silence (Q-C)

Skywrath Mage

Level 10: +125 máu HOẶC +7 Intelligence

Level 15: +50 sát thương tay HOẶC +60 gold/phút

Level 20: +20 tốc chạy HOẶC +15% kháng phép

Level 25: -4s hồi chiêu của Ancient Seal HOẶC +14 hồi mana/s

Slardar

Level 10: +6 hồi máu/s HOẶC +175 Mana

Level 15: +200 máu HOẶC +25 tốc đánh

Level 20: +35 sát thương tay HOẶC +7 giáp

Level 25: +20 Strength HOẶC +10% khả năng Bash (E-B)

 

Slark 

Level 10: 10% hút máu HOẶC +15 sát thương tay

Level 15: +15 Agility HOẶC +10 Strength

Level 20: +250 máu HOẶC +25 tốc đánh

Level 25: +3s trói của Pounce (W-E) HOẶC +12 tất cả chỉ số

Sniper 

Level 10: +4 hồi mana/s HOẶC +15 tốc đánh

Level 15: +20 sát thương mỗi giây của Shrapnel (Q-R) HOẶC +200 Máu

Level 20: +8 giáp HOẶC -25% thời gian hồi chiêu

Level 25: +100 tầm bắn HOẶC +4 charge sử dụng Shrapnel

Spectre

Level 10: +20 sát thương tay HOẶC +5 giáp

Level 15: +6 tất cả chỉ số HOẶC +15 tốc chạy

Level 20: +25 tốc đánh HOẶC +12 Strength

Level 25: -10s hồi chiêu của Spectral Dagger (Q-D) HOẶC 400 máu

Spirit Breaker

Level 10: +5 tất cả chỉ số HOẶC +15 tốc chạy

Level 15: +20 sát thương tay HOẶC +5 giáp

Level 20: +120 gold/phút HOẶC -40s hồi sinh

Level 25: +17% khả năng Greater Bash (E-T) HOẶC +500 tốc độ lao của Charge of Darkness (Q-C)

Storm Spirit

Level 10: +20 sát thương tay HOẶC +3 Mana/s

Level 15: +175 máu HOẶC +10 Intelligence

Level 20: +40 tốc đánh HOẶC +7 giáp

Level 25: +0.75s kéo của Electric Vortex (W-E) HOẶC +10% sát thương phép

Sven

Level 10: +6 Strength HOẶC + 200 Mana

Level 15: +15 tốc chạy HOẶC +6 tất cả chỉ số

Level 20: +30 tốc đánh HOẶC +15% né đòn

Level 25: +65 sát thương tay HOẶC -5s hồi chiêu của Storm Bolt (Q-T)

 

Techies 

Level 10: +20 tốc chạy HOẶC +2 Mana/s

Level 15: +25% EXP nhận được HOẶC +200 Tầm cast

Level 20: +120 gold/phút HOẶC -60s hồi sinh

Level 25: +400 sát thương của Blast Off HOẶC -25% thời gian hồi chiêu

Templar Assassin

Level 10: +25 tốc đánh HOẶC +15 tốc chạy

Level 15: +6 tất cả chỉ số HOẶC +12 né đòn

Level 20: +250 máu HOẶC +40 sát thương tay

Level 25: +3 lần block/tăng sát thương của Refraction (Q-R) HOẶC -30s hồi sinh

Terrorblade

Level 10: +6 hồi máu/s HOẶC +15 tốc đánh

Level 15: +25 sát thương HOẶC +175 máu

Level 20: +15 Agility HOẶC +15 tốc chạy

Level 25:+ 15 tất cả chỉ số HOẶC -30s hồi chiêu của Sunder

Tidehunter

Tốc độ bay của Gush (Q-G) giảm từ 4000 xuống 2500

Level 10: +50 sát thương tay HOẶC +150 máu

Level 15: +7 giáp HOẶC +30% EXP nhận được

Level 20: +6 hồi mana/s HOẶC +15 Strength

Level 25: -5 giáp của Gush HOẶC -20% thời gian hồi chiêu

Timbersaw

Level 10: +150 máu HOẶC +10% EXP nhận được

Level 15: +14 hồi máu/s HOẶC +15 Intelligence

Level 20: +5% sát thương phép HOẶC +125 tầm cast

Level 25: +6% lượng giảm stats đến từ Whirling Death (Q-D) HOẶC +20 Strength

Tinker

Level 10: +8 Intelligence HOẶC +5 giáp

Level 15: +200 máu HOẶC +4% sát thương phép

Level 20: +75 tầm cast HOẶC +15% kháng phép

Level 25: +20% hút máu phép (1/5 nếu không phải hero) HOẶC +100 sát thương Laser (Q-E)

 

Tiny 

Level 10: +6 Strength HOẶC +10 Intelligence

Level 15: +45 sát thương tay HOẶC +15 tốc chạy

Level 20: +25 tốc đánh HOẶC +14 mana/s

Level 25: -20% thời gian hồi chiêu HOẶC +200 sát thương Avalance (Q-V)

Treant Protector

Level 10: +30 tốc đánh HOẶC +2 mana/s

Level 15: +90 gold/phút HOẶC +25 tốc chạy

Level 20: -15% thời gian hồi chiêu HOẶC +65 sát thương tay

Level 25: +5 lần chống đạn của Living Armor (E-V) HOẶC +20% 2s Bash

Troll Warlord

Level 10: +6 Strength HOẶC +10 Agility

Level 15: +15 tốc chạy HOẶC +6 giáp

Level 20: +300 máu HOẶC +40 sát thương tay

Level 25: -7s hồi chiêu cho Whirling Axes (W-W) HOẶC +20% kháng phép

Tusk 

Level 10: +20% EXP nhận được HOẶC +30 sát thương tay

Level 15: +15 Strength HOẶC +90 gold/phút

Level 20: +6 giáp HOẶC +10% kháng phép

Level 25: +500 máu HOẶC +150% crit của Walrus Punch

 

Underlord 

Level 10: +4 giáp HOẶC +2 mana/s

Level 15: +200 máu HOẶC +8% sát thương phép

Level 20: +50 tốc đánh HOẶC +100 tầm cast

Level 25: +0.4s trói của Pit of Malice HOẶC +50 hồi máu/s

Undying

Level 10: -30s hồi sinh HOẶC +90 gold/phút

Level 15: +30% EXP nhận được HOẶC +300 máu

Level 20: +10 tất cả chỉ số HOẶC +20 tốc chạy

Level 25: +40 sát thương của zombie Tombstone (E-T) HOẶC +12 giáp

Ursa

Level 10: +25 sát thương tay HOẶC +8% kháng phép

Level 15: +5 giáp HOẶC +20 tốc đánh

Level 20: +15 tốc chạy HOẶC +250 máu

Level 25: +10 sát thương của Fury Swipes (E/W) HOẶC +14 tất cả chỉ số

 

Vengeful Spirit 

Level 10: +8% kháng phép HOẶC +25 tốc đánh

Level 15: +100 sát thương Magic Missile (Q-C) HOẶC +8 tất cả chỉ số

Level 20: +50 sát thương tay HOẶC +20 tốc chạy

Level 25: +20% sát thương của Vengeance Aura (E-D) HOẶC Magic Missile đi xuyên qua chống phép.

Venomancer

Level 10: +20% EXP nhận được HOẶC +20 tốc chạy

Level 15: +175 máu HOẶC +150 tầm cast

Level 20: +15% kháng phép HOẶC +75 sát thương tay

Level 25: 3x máu/sát thương của Plague Ward (E/W) hoặc -60s hồi sinh

Viper

Level 10: +15 sát thương tay HOẶC +125 máu

Level 15: +7 Strength HOẶC +14 Agility

Level 20: +7 giáp HOẶC +75 tầm đánh

Level 25: Poison Attack (Q-C) có tác động đến trụ/nhà HOẶC +80 sát thương mỗi giây cho Viper Strike (R-V)

Visage

Level 10: +60 gold/phút HOẶC +15 EXP nhận được

Level 15: +50 sát thương tay HOẶC +100 tầm cast

Level 20: +250 máu HOẶC -30s hồi sinh

Level 25: +20% sát thương phép HOẶC +120 tốc độ cho chim đệ

 

Warlock 

Level 10: +6 mọi chỉ số HOẶC +15% EXP nhận được

Level 15: +125 tầm cast HOẶC +20 tốc chạy

Level 20: +350 máu HOẶC -30s hồi sinh

Level 25: Golem của Chaotic Offering (R-C) chống phép HOẶC +15 giáp cho Golem

Weaver

Level 10: +6 Strength HOẶC +30 sát thương Shukuchi (W-C)

Level 15: +25 sát thương tay HOẶC +7 mọi chỉ số

Level 20: +200 máu HOẶC +15 Agility

Level 25: +200 tốc độ của Shukuchi HOẶC +20% kháng phép

Windranger

Level 10: +15 sát thương tay HOẶC +4 mana/s

Level 15: +150 máu HOẶC +13 Intelligence

Level 20: +12% sát thương phép HOẶC +12% kháng phép

Level 25: +100 tầm tấn công HOẶC -5s thời gian hồi Powershot

Winter Wyvern

Level 10: +8 Intelligence HOẶC +5 Strength

Level 15: +15 tốc chạy HOẶC +40 sát thương tay

Level 20: +120 Gold/phút HOẶC -35s hồi sinh

Level 25: -3s thời gian hồi chiêu Splinter Blast (R-T) HOẶC +15% slow của Arctic Burn (Q-R)

Witch Doctor

Level 10: +200 máu HOẶC +20% EXP nhận được

Level 15: +75 sát thương tay HOẶC -35s hồi sinh

Level 20: +8 giáp HOẶC +15% kháng phép

Level 25: +150 tầm tấn công của Death Ward (R-D) HOẶC +20 heal của Voodoo Restoration (W-V)

Wraith King

Level 10: +15 sát thương tay HOẶC +8 Intelligence

Level 15: +15 tốc chạy HOẶC +200 máu

Level 20: +40 tốc đánh HOẶC +20 Strength

Level 25: Hồi sinh không tốn Mana HOẶC +20% hút máu từ Vampiric Aura (W-V)

Zeus

Level 10: +2 mana/s HOẶC +150 máu

Level 15: +5 giáp HOẶC +10% kháng phép

Level 20: +30 tốc chạy HOẶC -35 hồi sinh

Level 25: +1.5% sát thương Static Field (E-F) HOẶC +200 tầm cast

 

Theo Playdota

BÌNH LUẬN

Top