Dota 2 Patch 7.07 - Lion stun dài cả thước, Riki tàng hình vĩnh viễn, Pudge hook được Rune

31-10-2017 16:27

Đó chỉ là một trong những sự thay đổi rất rất nhỏ thôi, chúng ta hãy xem những Hero khác thay đổi Talent và skill ra sao dưới bài Changelog tiếng Việt này.

>> Dota 2 Patch 7.07 - Chi tiết về bộ Skill của 2 Hero mới: Pangolier và Dark Willow

>> Dota 2 Patch 7.07 - 5 Items mới và hàng loạt sự thay đổi ở các Items cũ

ABADDON

Level 10: +25 Tốc Chạy OR +20% Nhận XP
Level 15: +6 Armor OR +50 Mist Coil Heal/Damage
Level 20: +15% Giảm Cooldown OR +90 Damage
Level 25: +250 Aphotic Shield Health OR +25% Curse of Avernus Slow

ALCHEMIST

Level 10: +25 Tốc Đánh OR +5 Armor
Level 15: +50 Damage OR +250 Health
Level 20: +25% Cleave OR +200 Unstable Concoction Damage
Level 25: -8s Unstable Concoction Cooldown OR -0.2 Chemical Rage Base Attack Time

ANCIENT APPARITION

Chilling Touch thay đổi thời lượng từ 30 thành 20/24/28/32
Chilling Touch không còn giảm Tốc Đánh của team.
Chilling Touch giảm damg từ 50/60/70/80 còn 30/45/60/75
Chilling Touch gây 30% slow trong 0.3 giây, có stack.
Level 10: +60 Gold/Min OR +10% Kháng Phép
Level 15: +20 Health Regen OR -1.5s Ice Vortex Cooldown
Level 20: +80 Chilling Touch Damage OR +8% Ice Vortex Slow/Resistance
Level 25: +4% Ice Blast Kill Threshold OR +4 Charges of Cold Feet

ANTI-MAGE

Level 10: +175 Health OR +20 Tốc Đánh
Level 15: -1s Blink Cooldown OR Blink Uncontrollable Illusion
Level 20: +300 Blink Cast Range OR +10 All Stats
Level 25: -50s Mana Void Cooldown OR +30% Spell Shield

ARC WARDEN

Level 10: +25 Tốc Đánh OR +5 Armor
Level 15: +2s Flux Duration OR +350 Health
Level 20: +100 Attack Range OR +10% Giảm Cooldown
Level 25: +30% Lifesteal OR +350 Spark Wraith Damage

AXE

Level 10: +8 Strength OR +40 Tốc Đánh
Level 15: +3 Mana Regen OR +30 Tốc Chạy
Level 20: +20 Health Regen OR Axe attack cũng gây Counter Helix
Level 25: +100 Berserker's Call AoE OR +120 Battle Hunger DPS

-----------------------

BANE

Bane có thể tấn công mục tiêu bị Nightmare mà không gây thức dậy.
Giảm cast point từ 0.5 còn 0.4
Nightmare không còn gây 20 damg/s.
Level 10: Enfeeble Cướp Damage OR +6 Armor
Level 15: +150 Cast Range OR +40% Nhận XP
Level 20: +100 Enfeeble Damage Reduction OR +75 Tốc Chạy
Level 25: +7s Fiend's Grip Duration OR +250 Brain Sap Damage/Heal

BATRIDER

Flamebreak sẽ được ném thành hình vòng cung.
Level 10: +5 Armor OR +6% Kháng Phép
Level 15: +300 Health OR +2s Flamebreak Burn Duration
Level 20: +50 Tốc Chạy OR +15% Giảm Cooldown
Level 25: +8s Firefly Duration OR -13s Flamebreak Cooldown

BEASTMASTER: REWORKED

Wild Axes reworked:
Wild Axes tăng khoảng cách mở rộng chiều ngang từ 353 lên 450
Wild Axes tăng bán kinh gây sát thương từ 140 lên 175
Wild Axes giảm mana từ 105/110/115/120 còn 60/65/70/75
Wild Axes giảm damg từ 70/100/130/160 còn 40/70/100/130
Wild Axes giảm cooldown 13 còn 8
Wild Axes gây debuff stack được vào địch. Tăng 6/8/10/12% damg từ Beastmaster hoặc đệ cho mỗi rìu bị dính. Kéo dài 10 giây.
Primal Roar tăng 30% Tốc Chạy cho Beastmaster và đệ trong 3 giây.
Call of the Wild trở thành 1 skill.
Beasts kéo dài 60 giây. Cooldown: 60, Mana cost: 50/60/70/80
Level 1: Boar Level 1
Level 2: Boar Level 2
Level 3: Boar Level 3 + Chim
Level 4: Boar Level 4 + Chim + Neutral ngẫu nhiên
Boar HP: 275/350/425/500
Boar Attack Damage: 20/30/40/50 (rescaled from 10/25/40/55)
Boar Slow: 10/20/30/40%
Boar Slow Duration: 3
Hawk không còn tàng hình.
Hawk HP: 350 (increased from 40/60/80/100)
Hawk Armor: 5
Hawk Speed: 450
Hawk Night Sight: 1000
Hawk Day Sight: 1000

Neutral: Sẽ chọn neutral ngẫu nhiên trong danh sách (Alpha Wolf, Hellbear Smasher, Satyr Tormenter, Centaur Conqueror, Dark Troll Summoner)

Level 10: +30 Tốc Chạy OR +25% Nhận XP
Level 15: +40 Boar Damage OR +7 Armor
Level 20: +500 Health OR +120 Wild Axes Damage
Level 25: +2 Hawks OR +40 Inner Beast Tốc Đánh

BLOODSEEKER

Rupture giảm tầm cast từ 1000 còn 800
Lvel 10: +25 Tốc Đánh OR +4 Armor
Lvel 15: +300 Health OR +75 Bloodrite Damage
Lvel 20: +25% Lifesteal OR +14% Rupture Damage
Lvel 25: -6s Blood Rite Cooldown OR +20 Thirst

BOUNTY HUNTER

Track có thể Alt-click thông báo số tiền địch đang có.
Level 10: +30 Tốc Chạy OR +25% Nhận XP
Level 15: +50 Tốc Đánh OR +350 Health
Level 20: +75 Shuriken Toss Damage OR +125% Jinada Critical Strike
Level 25: +50% Evasion OR 300 Track Gold (cho cả team và bản thân)

BREWMASTER

Level 10: +200 Health OR +30 Damage
Level 15: +3s Thunder Clap Slow OR +20% Magic Resistance
Level 20: +100 Tốc Đánh OR +1500 Primal Split Health
Level 25: -65s Primal Split Cooldown OR +15% Drunken Brawler

BRISTLEBACK

Level 10: +2 Mana Regen OR +20 Tốc Chạy
Level 15: +6 Max Goo Stacks OR +250 Health
Level 20: +25 Quill Stack Damage OR +20 Health Regen
Level 25: +15% Spell Lifesteal OR +20 Warpath Damage Per Stack

BROODMOTHER: REWORKED

Spin Web không còn gây tàng hình
Spin Web không còn mất buff tốc chạy khi dính damg
Tốc Chạy giảm từ 290 còn 270
Spiderling HP giảm từ 450 còn 250
Spiderlite HP giảm từ 175 còn 100
Nhện con có 50% kháng phép.
Nhện con tăng 8 giáp
Nhện con tăng HP regen từ 0.5 lên 2
Spin Web charge tăng từ 1/2/3/4 lên 2/4/6/8

Level 10: +60 Spawn Spiderling Damage OR +200 Health
Level 15: +35% Nhận XP OR +20% Giảm Cooldown
Level 20: +60 Tốc Đánh OR +20 Spiders Attack Damage
Level 25: +75 Insatiable Hunger Damage/Lifesteal OR +350 Spiders Health

CENTAUR WARRUNNER

Level 10: +10% Evasion OR +10% Magic Resistance
Level 15: +75 Damage OR +15% Return Strength Damage
Level 20: +250 Double Edge Damage OR +20 Strength
Level 25: +1.5s Hoof Stomp Duration OR Gains Return Aura

CHAOS KNIGHT

Level 10: +20 Tốc Chạy OR +5 All Stats
Level 15: +15 Strength OR 12% Giảm Cooldown
Level 20: 150 Gold/Min OR Reality Rift Pierces Spell Immunity
Level 25: -7 Reality Rift Armor Reduction OR +2 Max Chaos Bolt Duration

CHEN

Tăng tầm đánh từ 600 lên 650
Bỏ skill Test of Faith (Teleport)
Holy Persuasion có thể cast vào đồng đội trong 6/5/4/3 giây để teleport về nhà and hoặc cast bản thân để teleport creep về mình.
Holy Persuasion mana đổi từ 100 thành 100/110/120/130
Test of Faith có thể cast đồng đội để heal máu bằng 1 nửa damg. Cast bản thân hồi máu bằng lượng damg.
Test of Faith mana cost đổi từ 90/100/110/120 thành 60/80/100/120

Level 10: +20% Nhận XP OR +125 Cast Range
Level 15: +7 Armor OR -10 Test of Faith Cooldown
Level 20: +180 Gold/Min OR +1000 Creep Min Health
Level 25: +4 Holy Persuasion Max Count OR +400 Hand of God Heal

CLINKZ

Agility tăng cấp giảm từ 3.3 còn 2.6
Death Pact HP giảm từ 50/70/90 còn 40/60/80%
Death Pact damage giảm từ 5/7/9% còn 4/6/8%
Đổi lại Strafe. Buff +80/140/200/260 Tốc Đánh trong 3 giây. Lúc đó có thể né 3 projectile (từ autoattack hoặc skill), khi dính thì sẽ mất 1 stack. Strafe bị ngắt khi bị mất cả 3 stack. CD: 45/35/25/15.

Level 10: +12% Magic Resistance OR +5 Armor
Level 15: +15% Evasion OR +30 Searing Arrows Damage
Level 20: +100 Attack Range OR +20 Health Regen
Level 25: +4s Strafe Stacks/DurationOR Searing Arrows Multishot (Bắn thêm Searing Arrows vào đối tượng khác)

CLOCKWERK

Level 10: +25 Tốc Chạy OR +5 Armor
Level 15: +15 Strength OR +30 Battery Assault Damage
Level 20: +20% Magic Resistance OR +125 Rocket Flare Damage
Level 25: -0.3s Battery Assault Interval OR Rocket Flare có True Sight (có thể soi ward)

CRYSTAL MAIDEN

Level 10: +200 Health OR +100 Cast Range
Level 15: +14% Mana cost/Manaloss Reduction Aura OR +90 Gold/Min
Level 20: +60 Freezing Field Damage OR +250 Tốc Đánh
Level 25: +300 Crystal Nova Damage OR +1.5s Frostbite Duration

-----------------------

DARK SEER

Level 10: +12% Evasion OR +90 Damage
Level 15: +12 HP Regen OR +75 Vacuum AoE
Level 20: 300 AoE Surge OR +15% Giảm Cooldown
Level 25: Parallel Wall OR +150 Ion Shell Damage

DAZZLE

Đổi lại Poison Touch. Bắn độc vào một đối tượng và tỏa ra các đối tượng khác (như hiệu ứng Ethershock), gây slow và damg theo thời gian. Khi mục tiêu bị dính bị tấn công thì sẽ reset thời gian debuff. Gây 10/20/30/40 damg theo giây và slow 14/16/18/20%, kéo dài 4/5/6/7 giây. Tỏa ra tối đa 4/5/6/7 đối tượng. Cooldown: 35/30/25/20. Mana cost: 80. Cast Range: 600/700/800/900. Damg tay. Quy định reset giống như blink.

Level 10: +60 Damage OR +175 Health
Level 15: +125 Cast Range OR +20 Shadow Wave Heal/Damage
Level 20: +50 Tốc Chạy OR +30 Poison Touch DPS
Level 25: -4s Shadow Wave Cooldown OR +0.5 Weave Armor Per Second

DEATH PROPHET

Level 10: +12% Magic Resistance OR +50 Damage
Level 15: +150 Cast Range OR +1% Max Health Spirit Siphon
Level 20: +500 Health OR -2s Crypt Swarm Cooldown
Level 25: +8 Exorcism Spirits OR Exorcism có hiệu ứng Haste

DISRUPTOR

Level 10: +200 Health OR +40 Thunder Strike Damage
Level 15: +150 Cast Range OR -3s Kinetic Field Cooldown
Level 20: +180 Gold/Min OR +4 Thunder Strike Hits
Level 25: -10s Glimpse Cooldown OR +4s Kinetic Field Duration

DOOM

Level 10: +10 Scorched Earth Damage/Heal OR +25 Tốc Chạy
Level 15: +20% Evasion OR +150 Devour Bonus Gold
Level 20: +40 Doom DPS OR Devour Ancients
Level 25: +3% Infernal Blade Damage OR +100% Cleave

DRAGON KNIGHT

Breathe Fire giảm toàn bộ damg, chứ không chỉ damg khởi điểm.
Breathe Fire giảm mức độ trừ damg từ 35% còn 25%
Breathe Fire tăng cast point từ 0 lên 0.2
Breathe Fire tăng khoảng cách từ 650 lên 750

Level 10: +2 Mana Regen OR +30 Tốc Đánh
Level 15: +300 Health OR +40% Nhận XP
Level 20: 2x Dragon Blood HP Regen/Armor OR +150 Gold/Min
Level 25: +40 Strength OR +1.75s Dragon Tail Stun Duration

DROW RANGER

Tạo hiệu ứng cho creep khi bật Precision Aura
Level 10: +5 All Stats OR +20 Tốc Chạy
Level 15: +25 Tốc Đánh OR +300 Gust Distance/Knockback
Level 20: +1.5s Gust Duration OR +20 Marksmanship Agility
Level 25: 50% Giảm Cooldown OR +20% Precision Aura

-----------------------

EARTH SPIRIT

Level 10: +10 Intelligence OR +40 Damage
Level 15: +7 Armor OR +200 Rolling Boulder Damage
Level 20: +150 Gold/Min OR +15% Kháng Phép
Level 25: +1s Boulder Smash Stun Duration OR Geomagnetic Grip kéo được đồng đội

EARTHSHAKER

Echo Slam bỏ damg khởi điểm
Echo Slam tăng damg Echo từ 40/55/70 lên 60/85/110
Echo Slam gây hiệu ứng hai lần vào hero (trừ illusion)

Level 10: +250 Mana OR +30 Damage
Level 15: +7 armor OR +30 Tốc Chạy
Level 20: +50 Echo Damage OR +400 Fissure Range
Level 25: -2s Enchant Totem Cooldown OR +50% Magic Resistance

ELDER TITAN

Echo Stomp gây tỉnh dậy khi đối phương bị dính tổng cộng 50/100/150/200 damage.
Tạo hiệu ứng cho Natural Order

Level 10: +200 Health OR +25 Tốc Chạy
Level 15: +30 Astral Spirit Hero Attack OR +15% Magic Resistance
Level 20: +70 Tốc Đánh OR +100 Echo Stomp Damage
Level 25: -75s Earth Splitter Cooldown OR +100% Lifesteal

EMBER SPIRIT

Level 10: +150 Flame Guard Absorption OR +20 Damage
Level 15: +30 Flame Guard DPS OR +1s Searing Chains Duration
Level 20: +10% Kháng Phép OR True Strike
Level 25: 2 Sleight of Fist Charges OR -25s Remnant Charge Replenish

ENCHANTRESS

Enchant bỏ hiệu ứng buff của địch.
Level 10: +15% Magic Resistance OR +25 Tốc Chạy
Level 15: +50 Damage OR +8 Nature's Attendants Wisps
Level 20: Enchant thu phục Ancients OR +100 Untouchable Slow
Level 25: +25 Nature's Attendants Heal OR +8% Impetus Damage

ENIGMA

Level 10: +15% Magic Resistance OR +25 Tốc Chạy
Level 15: +120 Gold/Min OR +15% Giảm Cooldown
Level 20: +400 Health OR +70 Eidolon Damage
Level 25: +4 Malefice Instances OR +8 Demonic Conversion Eidolons

-----------------------

FACELESS VOID

Level 10: +8 Strength OR +20 Damage
Level 15: +100 Time Lock Damage OR +300 Health
Level 20: +500 Timewalk Cast Range OR +40 Tốc Đánh
Level 25: +25% Backtrack OR +175 Chronosphere AoE

GYROCOPTER

Bỏ cast point cho Homing Missile
Homing Missile sẽ hướng ra đối tượng khác khi đối tượng ban đầu đã chết. Ưu tiên hero.
Homing Missile tốc chạy tăng từ 340 lên 500
Homing Missile tăng thời gian delay từ 2 lên 3 giây
Homing Missile gây damg cứng, thay vì gây damg tối đa 125/250/375/500 thì gây damg cứng là 100/175/250/325
Homing Missile giảm số lần đánh để phá từ 3/3/4/5 thành 3/3/4/4

Level 10: +25 Damage OR +200 Health
Level 15: +3 Flak Cannon Attacks OR +11 Rocket Barrage Damage
Level 20: +50 Tốc Chạy OR -25s Call Down Cooldown
Level 25: Global Call Down OR 3 Homing Missile Charges

HUSKAR

Level 10: +20 Damage OR +175 Health
Level 15: +15% Lifesteal OR +10 Burning Spears DPS
Level 20: +15 Strength OR +400 Life Break Cast Range
Level 25: +125 Attack Range OR 0s Inner Vitality Cooldown

INVOKER

Level 10: +30 Chaos Meteor Damage OR +0.3s Tornado Duration
Level 15: +1.5s Cold Snap Duration OR +1 Forged Spirit Summoned
Level 20: +35 Alacrity Damage/Speed OR Cataclysm
(Double-tap 2 lần Sunstrike. Gây 90 giây cooldown. Tạo 2 SunStrike có thể thấy được ở bán kính 175-250 của mọi hero địch)
Level 25: AoE Deafening Blast OR -16s Tornado Cooldown

IO

Relocate tăng cooldown từ 100/80/60 lên 120/100/80
Spirits bán kính tối đa giảm từ 875 còn 700
Level 10: +400 Spirits Max Range OR +60 Damage
Level 15: Tether áp dụng Scepter Bonus OR +90 Spirits Damage
Level 20: +150 Gold/Min OR Attack Tethered Ally's Target (Tự động attack khi team bạn attack)
Level 25: +50 Health Regen OR Tether gây Stuns

JAKIRO

Dual Breath giảm cast point từ 0.65 còn 0.55
Macropyre giảm cast point từ 0.65 còn 0.55
Level 10: +8% Kháng Phép OR +25% Nhận XP
Level 15: +250 Attack Range OR +40 Dual Breath Damage
Level 20: -60 Liquid Fire Tốc Đánh OR +150 Gold/Min
Level 25: +1.25s Ice Path Duration OR Macropyre gây damg Pure và xuyên BKB

JUGGERNAUT

Juggernaut không còn bị silence khi dùng Blade Fury (nhưng không cast Omnislash được).
Level 10: +5 All Stats OR +20 Tốc Chạy
Level 15: +1s Blade Fury Duration OR +25 Tốc Đánh
Level 20: +10 Armor OR +100 Blade Fury DPS
Level 25: +600 Health OR +5 Omnislash Strikes

KEEPER OF THE LIGHT

Mana Leak giảm tầm cast từ 550/700/850/1000 còn 400/500/600/700
Level 10: +25 Tốc Chạy OR +8% Spell Lifesteal
Level 15: +40% Nhận XP OR +350 Cast Range
Level 20: +300 Chakra Magic Mana OR +40% Magic Resistance
Level 25: +200 Illuminate Damage/Heal OR +2s Mana Leak Stun

KUNKKA

Kunkka không còn bị giới hạn khi dùng Quelling Blade.
Level 10: +40 Damage OR +6 Armor
Level 15: +10 Health Regen OR +120 Torrent Damage
Level 20: +100 Torrent AoE OR +25 Strength
Level 25: Ghost Ship Fleet OR +50% Tidebringer Cleave

-----------------------

LEGION COMMANDER

Level 10: +25% Nhận XP OR +8 Strength
Level 15: +30 Tốc Đánh OR +50 Overwhelming Odds Hero Damage
Level 20: +60 Tốc Chạy OR +10% Moment Proc Chance
Level 25: +40 Duel Damage Bonus OR -10s Press The Attack Cooldown

LESHRAC

Level 10: +5 Armor OR +250 Mana
Level 15: +15 Strength OR +40 Tốc Chạy
Level 20: +25% Evasion OR +50 Pulse Nova Damage
Level 25: +50 Diabolic Edict Explostions OR +3s Lightning Storm Slow Duration

LICH

Chainfrost tác động từ đối tượng bị dính đầu tiên, không còn từ thời gian được cast.
Ice Armor slow đổi từ 24/26/28/30% thành 8/16/24/32%
Level 10: +175 Health OR +25 Tốc Chạy
Level 15: +120 Damage OR -4s Frost Blast Cooldown
Level 20: +120 Gold/Min OR +175 Cast Range
Level 25: Attacks Apply 30% MS/AS Slow OR Ice Armor Provides +30 HP Regen

LIFESTEALER

Level 10: +20 Tốc Đánh OR +200 Health
Level 15: +30 Damage OR +35 Tốc Chạy
Level 20: +20% Evasion OR +50% Open Wounds Heal
Level 25: +2s Rage Duration OR +2% Feast

LINA

Level 10: +100 Cast Range OR +25 Damage
Level 15: +300 Health OR +140 Light Strike Array Damage
Level 20: +10% Kháng Phép OR +25/2% Fiery Soul Per Stack
Level 25: +175 Attack Range OR -6s Dragon Slave Cooldown

LION

Level 10: +75 Cast Range OR +75 Damage
Level 15: +200 Finger of Death Damage OR +90 Gold/Min
Level 20: +500 Health OR +2 Mana Drain Multi Target
Level 25: +1000 Earth Spike Range OR +325 AoE Hex

LONE DRUID

Battle Cry cooldown giảm từ 60 còn 45
Battle Cry duration giảm từ 6 còn 5
Level 10: +175 Attack Range OR +250 Health
Level 15: -8s Savage Roar Cooldown OR +10 Spirit Bear Armor
Level 20: +40 Rabid Tốc Đánh OR -25s Battle Cry Cooldown
Level 25: 0s Entangle Cooldown OR Battle Cry có hiệu ứng BKB

LUNA

Level 10: +20 Tốc Đánh OR +150 Cast Range
Level 15: -2s Lucent Beam CD OR +24 Luna Blessing Damage
Level 20: +10 All Stats OR +100 Lucent Beam Damage
Level 25: +25% Lifesteal OR +0.25s Eclipse Lucent Ministun

LYCAN

Fixed lỗi Break không phá Feral Impulse
Level 10: +5 Armor OR +20 Damage
Level 15: +8 Feral HP Regen OR +12% Giảm Cooldown
Level 20: +8s Shapeshift Duration OR +16% Feral Impulse Damage
Level 25: +3 Wolves Summoned OR +600 Howl Hero Health

-----------------------

MAGNUS

Shockwave Scepter tăng tốc từ 1575 thành 1700
Level 10: +25 Tốc Đánh OR +200 Health
Level 15: +15 Strength OR +75 Shockwave Damage
Level 20: +12 Armor OR +500 Skewer Range
Level 25: +20% Empower Damage/Cleave OR +0.75s Reverse Polarity

MEDUSA

Stone Gaze không còn gây slow cho những ai quay mặt lại với Medusa.
Stone Gaze có thể khiến đối tượng tiếp tục đông đá khi nhìn vào Medusa
Split Shot trở thành passive.
Split Shot đổi số tên bắn từ 1/2/3/4 thành 3
Split Shot đổi lượng damg giảm từ -20% thành -65/50/35/20%
Split Shot không còn giảm damg khi nhắm mục tiêu chính.
Split Shot chọn tầm đánh của bạn và +100, thay vì tầm đánh 700
Split Shot không bắn ra khi bắn vào đối tượng team mình.

Level 10: +25 Damage OR +10% Evasion
Level 15: +30 Tốc Đánh OR +10% Mystic Snake Mana Steal
Level 20: +800 Mana OR +2s Stone Gaze Duration
Level 25: +7 Split Shot Targets OR Split Shot Uses Modifiers (Ví dụ: Skadi)

MEEPO

Level 10: +10% Lifesteal OR +30 Tốc Chạy
Level 15: +10 Strength OR +40 Poof Damage
Level 20: +40 Damage OR +15% Evasion
Level 25: +700 Health OR -4s Poof Cooldown

MIRANA

Đổi lại Leap. Có 3 charge, leap 550 khoảng cách mỗi charge. Tăng tốc chạy + đánh trong 2 giây. Thời gian hồi: 60/50/40/30. Mana cost: 40. Tốc Chạy: 8/16/24/32%. Tốc Đánh: 25/50/75/100. Bonus chỉ áp dụng cho Mirana.

Level 10: +200 Health OR +20 Damage
Level 15: -5s Sacred Arrow Cooldown OR +100 Leap Tốc Đánh
Level 20: +12% Spell Amp OR +25 Mana Break
Level 25: +2 Multishot Sacred Arrows OR -70 Moonlight Shadow Cooldown

MONKEY KING

Damg khởi điểm giảm 3
Jingu Mastery bonus damg đổi từ 75/100/125/150 thành 60/90/120/150
Monkey King không còn phá cây đang đúng khi có hiệu ứng của Scepter Stampede.

Level 10: +150 Tree Dance Vision AoE OR +20 Tốc Đánh
Level 15: +300 Tree Dance Cast Range OR +75 Jingu Mastery Damage
Level 20: +50% Boundless Strike Damage OR +300 Primal Spring Damage
Level 25: +100 Armor Wukong's Command OR +1 Wukong Command Ring

MORPHLING

Giảm Intelligence khởi điểm từ 17 còn 13
Đổi tên Morph thành Attribute Shift
Attribute Shift đổi lượng đổi stat từ 2/4/8/16 thành 1/4/10/25
Attribute Shift không tốn mana.
Adaptive Strike chia làm 2 chiêu, một chiêu gây damg dựa vào Agility và một chiêu gây stun dựa vào Strength. Chiêu nào cast thì chiêu kia sẽ cooldown 3 giây.
Adaptive Strike (Strength) stun duration đổi từ 1.25/2.25/3.25/4.25 thành 1.5/2/2.5/3.0
Adaptive Strike (Strength) tăng knockback từ 300 lên 500
Bỏ Morphling's Scepter

Thay Replicate bằng ultimate mới: Morph. Biến hero thành hero địch, sao chép ngoại hình, chiêu thức, tốc chạy, tầm đánh, và stat. Khi đổi sẽ áp dụng soft dispel. Nếu chết trong lúc Morph sẽ chết luôn. Có thể thoát khỏi ngoại hình đc morph. Kéo dài 30 giây. CD: 160/100/40. Cast Range: 600. Mana cost: 75/100/125. (Đây không phải là illu, Morph sẽ biến hình thành hình dáng hero)

Level 10: +10 Agility OR +20 Tốc Chạy
Level 15: Waveform Attacks Targets OR +30 Tốc Đánh
Level 20: -25s Morph Cooldown OR Morph Targets Allies
Level 25: +800 Waveform Range OR +2 Multishot Adaptive Strike

NAGA SIREN

Ensnare giảm mana từ 100 còn 70/80/90/100
Level 10: +175 Health OR +25 Tốc Chạy
Level 15: +15 Agility OR +14 Strength
Level 20: +1 Mirror Image Illusion OR -5s Ensnare Cooldown
Level 25: -6 Rip Tide Armor OR +30% Evasion

NATURE'S PROPHET

Level 10: +30 Damage OR +30 Tốc Chạy
Level 15: +4 Treants Summoned OR +8 Armor
Level 20: +40 Tốc Đánh OR -4s Sprout Cooldown
Level 25: Bỏ Teleportation Cooldown OR 2x Treant HP/Damage

NECROPHOS

Ghost Shroud giảm slow từ 12/20/28/36 còn 6/12/18/24
Ghost Shroud tăng damg phép nhận vào từ 25% thành 30%
Heartstopper Aura giảm bán kính từ 900 thành 700
Heartstopper Aura gây damg từ 0.6/1.0/1.4/1.8 thành 0.5/1.0/1.5/2.0
Reaper's Scythe tăng cooldown từ 100 thành 120
Reaper's Scythe tăng mana 175/340/500 thành 200/350/500

Level 10: +10 Strength OR +40 Damage
Level 15: +30 Tốc Chạy OR +300 Health
Level 20: +20% Magic Resistance OR +80 Tốc Đánh
Level 25: -1.5s Death Pulse Cooldown OR +0.6 Heartstopper Aura

NIGHT STALKER

Tầm nhìn ban ngày giảm từ 1200 còn 800
Level 10: +200 Mana OR +200 Health
Level 15: +15 Strength OR +150 Cast Range
Level 20: +50 Tốc Chạy OR +50 Damage
Level 25: -8s Crippling Fear Cooldown OR +140 Hunter In The Night Tốc Đánh

NYX ASSASSIN

Spiked Carapace có damg return hoạt động như Blademail (vẫn chỉ gây damg 1 lần cho 1 hero, không stun hiệu ứng bkb).
Level 10: +60 Gold/Min OR +6% Kháng Phép
Level 15: +325 Health OR +35 Tốc Chạy
Level 20: +75% Spiked Carapace Damage OR +175 Impale Damage
Level 25: +100 Agility OR Vendetta đi xuyên địa hình

-----------------------

OGRE MAGI

Level 10: +100 Cast Range OR +60 Gold/Min
Level 15: +300 Health OR +90 Damage
Level 20: +40 Bloodlust Tốc Đánh OR +30 Strength
Level 25: +90 Tốc Chạy OR +275 Fireblast Damage

OMNIKNIGHT

Guardian Angel giảm cast point từ 0.5 còn 0.4
Level 10: +90 Gold/Min OR +75 Purification AoE
Level 15: +35% Nhận XP OR +90 Damage
Level 20: +6 Mana Regen OR -12% Degen Aura
Level 25: +3s Repel Duration OR +200 Purification Damage/Heal

ORACLE

False Promise sẽ hiện hiệu ứng hero có chết hay không.
Level 10: +1s Fortune's End Max Duration OR +25% Nhận XP
Level 15: +150 Cast Range OR +90 Gold/Min
Level 20: +75 Tốc Chạy OR False Promise gây tàng hình (0.6s Fade Time)
Level 25: -5s Fate's Edict Cooldown OR +2 False Promise Duration

OUTWORLD DEVOURER

Level 10: +200 Health OR +20 Tốc Đánh
Level 15: +15% Essence Aura Chance OR +40 Tốc Chạy
Level 20: +20 Strength OR +2 Sanity's Eclipse Multiplier
Level 25: +60s Arcane Orb Int Steal OR +15% Spell Lifesteal

-----------------------

PHANTOM ASSASSIN

Level 10: +150 Health OR +15 Damage
Level 15: +20% Cleave OR -4 Armor Corruption
Level 20: 20% Lifesteal OR Double Strike Stifling Dagger
Level 25: +5% Coup de Grace OR +25% Blur Evasion

PHANTOM LANCER

Phantom Rush có thể disable.
Doppelganger tăng 2 giây duration cho bóng.
Level 10: +10% Evasion OR +20 Tốc Đánh
Level 15: +250 Health OR +125 Spirit Lance Damage
Level 20: +4 Max Juxtapose Illusions OR +500 Phantom Rush Range
Level 25: -5s Doppelganger CD OR 30% Critical Strike (2x)

PHOENIX

Level 10: +8% Kháng Phép OR +90 Gold/Min
Level 15: +60 Fire Spirits DPS OR +40% Nhận XP
Level 20: +1400 Icarus Dive OR +1s Supernova Stun Duration
Level 25: +3 Supernova Hit Count OR +2% Max Health Sun Ray Damage

PUCK

Dreamcoil không còn gây 100/150/200 damage khi cast.
Dreamcoil damg đứt dây tăng từ 100/150/200 lên 300/400/500 (Scepter damage tăng từ 200/250/300 lên 400/550/700)
Level 10: +5 Armor OR +10 Intelligence
Level 15: +50 Damage OR +8% Kháng Phép
Level 20: -5s Waning Rift Cooldown OR +40% Illusory Orb Distance/Speed
Level 25: +420 Gold/Min OR Dream Coil Rapid Fire (Tấn công địch tần suất 0.6 giây)

PUDGE

Meat Hook có thể kéo Rune. Kéo được sẽ hồi mana.
Dismember sẽ kéo đối tượng về phía Pudge.
Level 10: +5 Armor OR +35 Rot Damage
Level 15: +13% Spell Lifesteal OR +75 Damage
Level 20: +15% Giảm CooldownOR +180 Gold/Min
Level 25: +2.0 Flesh Heap Stack Str OR +3s Dismember Duration

PUGNA

Life Drain giảm 100 range
Decrepify có thể áp dụng Tombstone.
Level 10: +225 Health OR +25 Tốc Chạy
Level 15: -1s Netherblast Cooldown OR +1 Nether Ward Health
Level 20: +2s Decrepify Duration OR +25% Life Drain Heal
Level 25: +1.75 Netherward Damage per Mana OR +200 Netherblast Damage

QUEEN OF PAIN

Level 10: +10 Strength OR +25 Damage
Level 15: +40 Tốc Đánh OR +12% Giảm Cooldown
Level 20: +650 AoE Shadow Strike OR +30% Spell Lifesteal
Level 25: 20s Spell Block OR Scream of Pain gây 1.5s Fear

RAZOR

Base Tốc Chạy giảm 5
Sửa lại Unstable Current
Passive: 4/8/12/16% Movement Bonus (like before)
Mỗi 5 giây, địch trong bán kính 350 AoE sẽ bị giật điện, gây 100/130/160/190 damage và bị purged (40% slow trong 0.5/1/1.5/2 giây, dispell buffs).

Level 10: +15 Agility OR +200 Health
Level 15: +4% Unstable Current Tốc Chạy OR +7 Static Link Damage Steal
Level 20: +10 Armor OR -0.1 Eye of the Storm Strike Interval
Level 25: +100 Tốc Đánh OR -3s Unstable Current Interval

RIKI

Base Tốc Chạy giảm 5
Đối tượng địch trong Smoke Screen sẽ mất tầm nhìn.
Backstab damage có thể gây Critical Strike, Cleave, etc.
Backstab damage giảm từ 0.5/0.75/1.0/1.25 còn 0.4/0.6/0.8/1.0

Level 10: +5 Health Regen OR +8 Agility
Level 15: -4s Smokescreen Cooldown OR 20% 1.5x Crit
Level 20: +900 Blink Strike Cast Range OR +0.2 Backstab Multiplier
Level 25: +400 Tricks of the Trade AoE OR Tấn công không mất tàng hình

RUBICK

Null Field có thể chọn thành phòng thủ hay tấn công. khi chọn sẽ có 30 giây cd. Thể tấn công làm giảm kháng phép địch.
Null Field AoE tăng từ 900 lên 1200

Level 10: +200 Health OR +60 Damage
Level 15: +100 Cast Range OR -35 Fade Bolt Hero Attack
Level 20: +5% Null Field OR +300 Telekinesis Land Distance
Level 25: +75% Spell Amp For Stolen Spells OR -15s Telekinesis Cooldown

-----------------------

SAND KING

Level 10: +30 Tốc Chạy OR +200 Health
Level 15: +50 Sand Storm DPS OR -50 Epicenter Attack Slow
Level 20: +10 Armor OR +4 Epicenter Pulses
Level 25: +35 Health Regen OR 50% Sand Storm Slow and Blind

SHADOW DEMON

Demonic Purge áp dụng cho đối tượng lốc.
Soul Catcher không còn chia tách, mà chỉ tập trung vào 1 đối tượng.
Shadow Poison bán kính tăng từ 190 lên 200
Khi địch chết khi đang Soul Catcher thì sẽ tạo ra bóng của họ điều khiển được, kéo dài cho đến khi hồi sinh hoặc bóng chết. Gây 30/45/60/75% damg và nhận 200% damg.

Level 10: +25% Nhận XP OR +10 Strength
Level 15: +25% Shadow Poison Damage OR +40 Tốc Chạy
Level 20: -6s Soul Catcher Cooldown OR -1.5s Shadow Poison Cooldown
Level 25: +500 Demonic Purge Damage OR +5s Disruption Banish Duration

SHADOW FIEND

Shadow Raze giảm damg từ 100/175/250/325 còn 90/160/230/300
Shadow Raze có đếm stack cho mỗi lần đánh địch. Khiến địch nhận thêm 60 damg từ Raze cho mỗi stack. Kéo dài 8 giây, đánh thêm sẽ reset thời gian.

Level 10: +10% Kháng Phép OR +20 Tốc Đánh
Level 15: Presence Aura áp dụng cho trụ OR +40 Tốc Chạy
Level 20: +150 Shadow Raze Damage OR +20% Evasion
Level 25: 40% Giảm Cooldown OR +3 Damage Per Soul

SHADOW SHAMAN

Level 10: +200 Health OR +20% Nhận XP
Level 15: -4s Hex Cooldown OR +125 Cast Range
Level 20: +3s Shackles Duration OR +1 Serpent Wards Attacks HP
Level 25: +400 Ether Shock Damage OR +60 Wards Attack Damage

SILENCER

Glaives of Wisdom giảm damg từ 35/50/65/80% thành 15/30/45/60%
Level 10: +5 Armor OR +25 Tốc Đánh
Level 15: +90 Gold/Min OR +2 Intelligence Steal
Level 20: +125 Attack Range OR +30 Curse Damage
Level 25: +20% Glaives of Wisdom OR +2s Global Silence

SKYWRATH MAGE

Level 10: +25 Tốc Chạy OR +8 Intelligence
Level 15: -6s Ancient Seal Cooldown OR +1 Arcane Bolt
Level 20: Global Concussive Shot OR +15% Ancient Seal Magic Resistance Reduction
Level 25: +600 Mystic Flare damage OR +300 Gold/Min

SLARDAR

Guardian Sprint khi chạy trên sông sẽ có 700 Speed như khi skill level 4
Level 10: +20 Damage OR +5 Health Regen
Level 15: +300 Health OR +100 Bash Damage
Level 20: +50 Tốc Đánh OR Night Vision +1000
Level 25: +15% Bash Chance OR Corrosive Haze Không thể bị dispel

SLARK

Fix bug về Pounce.
Level 10: +8 Strength OR +10 Agility
Level 15: +30 Tốc Đánh OR +20% Lifesteal
Level 20: +150 Dark Pact Damage OR +3s Pounce Leash
Level 25: +1s Shadow Dance Duration OR +120s Essence Shift duration

SNIPER

Level 10: +12% Giảm Cooldown OR +20 Damage
Level 15: +40 Tốc Đánh OR +20 Shrapnel DPS
Level 20: +35 Knockback Distance Headshot OR -1.5s Assassinate
Level 25: +6 Shrapnel Charges OR +125 Attack Range

SPECTRE

Desolate tạo debuff giảm tầm nhìn địch 40/50/60/70% trong 5 giây.
Level 10: +5 Health Regen OR +15 Desolate Damage
Level 15: -8s Spectral Dagger Cooldown OR +8 All Stats
Level 20: +500 Health OR +20% Spectral Dagger Slow/Bonus
Level 25: +20% Haunt Illusion Damage OR +8% Dispersion

SPIRIT BREAKER

Charge of Darkness không còn trạng thái cooldown khi chết.
Spirit Breaker HP regen khởi điểm giảm 1
Greater Bash damage đổi từ 22/30/38/46 thành 12/24/36/48%

Level 10: +400 Night Vision OR +5 Armor
Level 15: +10 Health Regen OR +30 Damage
Level 20: +400 Charge Speed OR +30% Greater Bash Damage
Level 25: +800 Health OR +25% Greater Bash Chance

STORM SPIRIT

Level 10: +20 Damage OR +2 Mana Regen
Level 15: +80 Static Remnant Damage OR +300 Health
Level 20: +0.5s Electric Vortex OR +40 Tốc Đánh
Level 25: Overload Xuyên BKB OR Mỗi 500 Ball Lightning tạo Remnant

SVEN

Level 10: +2 Mana Regen OR +8 Strength
Level 15: +30 Tốc Chạy OR +30 Damage
Level 20: +25% Lifesteal OR Storm Hammer Dispels Địch
Level 25: +40 STR God's Strength OR -8s Storm Hammer Cooldown

TECHIES

Proximity Mines giảm tiền từ 50 thành 25
Proximity Mines damage tăng từ 150/350/550/750 thành 200/400/600/800
Level 10: +30% Nhận XP OR -4s Proximity Mines Cooldown
Level 15: +300 Blast Off Damage OR +4 Mana Regen
Level 20: +75 Tốc Chạy OR +150 Gold/Min
Level 25: +251 Damage OR +25 Mines Tốc Chạy

TEMPLAR ASSASSIN

Psionic Traps gây 100/125/150 damage khi nổ (gây damg theo thời gian).
Level 10: +200 Health OR +25 Tốc Đánh
Level 15: +7 Armor OR +200 Psionic Trap Damage
Level 20: Refraction gây Dispels OR -4 Meld Armor Reduction
Level 25: +4 Refraction Instances OR Psi Blades Spill Paralyzes (slows địch 100% trong 1 giây)

TERRORBLADE

Level 10: +20 Tốc Chạy OR +10% Evasion
Level 15: +300 Health OR +25 Tốc Đánh
Level 20: +10 All Stats OR -8s Reflection Cooldown
Level 25: -35s Sunder Cooldown OR +300 Metamorphosis Attack Range

TIDEHUNTER

Ravage AoE tăng từ 1025 thành 1250
Ravage speed giảm từ 775 thành 725
Level 10: +25 Tốc Chạy OR +80 Gush Damage
Level 15: +40% Nhận XP OR +25% Anchor Smash Damage Reduction
Level 20: +24 Kraken Shell OR -4 Gush Armor
Level 25: +25% Giảm Cooldown OR +250 Damage

TIMBERSAW

Level 10: +6% Kháng Phép OR +25% Nhận XP
Level 15: +100 Damage OR +5 Reactive Armor Stacks
Level 20: +15 Strength OR +10% Giảm Cooldown
Level 25: +8% Whirling Death Attribute Reduction OR +1400 Timber Chain Range

TINKER

Rearm áp dụng cho item trong backpack.
Heat Seeking Missiles giảm speed từ 900 thành 700
Heat Seeking Missiles mana cost giảm từ 120/140/160/180 thành 80/100/120/140

Level 10: +6% Kháng Phép OR +75 Cast Range
Level 15: +40 Tốc Chạy OR +10% Spell Lifesteal
Level 20: +100 Attack Damage OR +8 March of the Machines Damage
Level 25: +100 Laser Damage OR +0.3s Heat-Seeking Missile Ministun

TINY: REWORKED

HP regen khởi điểm tăng 1
Attack point giảm từ 0.49 thành 0.4
Avalanche thay đổi damg từ 100/180/260/300 thành 120/180/240/300
Tiny Agility từ 9 + 0.9 thành 0 + 0
Tiny armor khởi điểm tăng từ -1 thành 0
Bỏ Scepter
Bỏ Craggy Exterior

Chiêu mới: Tree Grab. Chọn một cây để đánh 2/3/4/5 phát. Tăng tầm đánh thành 350 range. Gây thêm 25% damage cho units and 75% damage cho buildings. Gây 70% damage lan. Áp dụng cho trụ. Cooldown tính khi bắt đầu đánh. Cooldown: 40/32/24/16. Mana cost: 20/30/40/50

Thay đổi Grow: Tăng 20/30/40% Status Resistance, tăng damage khởi điểm thành 40/80/120, tốc chạy thành 40/50/60, and giảm Tốc Đánh by 30.

Tree Grab khi dùng cây sẽ có chiêu thứ hai. Ném cây vào mục tiêu, gây 1 auto attack và tạo 75% damg trên bán kính 350 range. Cast Range: 1000

Level 10: +15% Magic Resistance OR +25 Damage
Level 15: +75 Avalanche Damage OR +350 Health
Level 20: -10s Tree Grab CD OR Toss không cần mục tiêu
Level 25: -12s Avalanche Cooldown OR 3 Toss Charges

TREANT PROTECTOR

Level 10: +35% Nhận XP OR +10% Giảm Cooldown
Level 15: +90 Damage OR 3s Hồi sinh cây
Level 20: +2s Nature's Guise Root OR +40 Leech Seed Damage/Heal
Level 25: +6 Living Armor Block Instances OR +350 Eyes and Overgrowth AoE

TROLL WARLORD

Whirling Axes luôn hiện icon và chỉ được dùng khi có melee/range form.
Whirling Axes (ranged) cooldown giảm từ 19/16/13/10 thành 9
Whirling Axes (ranged) slow giảm từ 3/3.75/4.5/5.25 thành 2.5/3/3.5/4
Whirling Axes (ranged) slow tăng từ 30% thành 40%
Whirling Axes (melee) cooldown giảm từ 12 thành 9
Whirling Axes (melee) blind đổi từ 4/5/6/7 thành 5

Level 10: +10 Agility OR +200 Health
Level 15: +3 Max Fervor Stacks OR +50 Whirling Axes Damage
Level 20: +20% Evasion OR +50 Damage
Level 25: -6s Whirling Axes Cooldown OR Battle Trance Dispels (có áp dụng cho đồng đội)

TUSK

Level 10: +40% Nhận XP OR +90 Gold/Min
Level 15: +350 Health OR +150 Snowball Damage
Level 20: +300 Snowball Speed OR +100% Walrus Punch Crit
Level 25: 12% Chance Walrus Punch OR -6s Ice Shards Cooldown

-----------------------

UNDERLORD

Level 10: +18 Firestorm Damage OR +30 Tốc Chạy
Level 15: +100 Cast Range OR +15 Atrophy Attack Bonus Damage
Level 20: +70 Tốc Đánh OR +30 Health Regen
Level 25: +0.8s Pit of Malice Root OR 25% Firestorm Building Damage

UNDYING

Tombstone duration đổi từ 15/20/25/30 thành 30
Tombstone AoE đổi từ 600/800/1000/1200 thành 1200
Tombstone spawn rate đổi từ 3 thành 4.5/4/3.5/3
Tombstone cooldown đổi từ 70 thành 85/80/75/70
Decay mana cost đổi từ 70/90/110/130 thành 70/85/100/115
Decay damage từ 20/60/100/140 thành 20/50/80/110

Level 10: +100 Cast Range OR +8 Health Regen
Level 15: Tombstone On Death OR +20 Decay Duration
Level 20: +30 Tombstone Zombie Damage OR +3 Tombstone Attacks
Level 25: Có chiêu hồi sinh 200 CD OR -2s Decay Cooldown

URSA

Level 10: +1.75 Mana Regen OR +8 Strength
Level 15: +16 Agility OR -1s Earthshock Cooldown
Level 20: +1 Enrage Duration OR +25s Fury Swipes
Level 25: +14 Fury Swipes Damage OR +600 AoE Earthshock

-----------------------

VENGEFUL SPIRIT

Wave of Terror tầm nhìn AoE giảm từ 500 thành 300 (same as impact radius)
Wave of Terror cooldown giảm từ 22/20/18/16 thành 10
Wave of Terror debuff duration giảm từ 15 thành 8
Scepter Illusion damage tăng từ 50% thành 100%
Vengeance Aura AoE tăng từ 900 thành 1200
Vengeance Aura không còn áp dụng vào địch khi chết
Khi hero đồng đội chết khi có aura, illu hero đó sẽ được tạo và tấn công kẻ địch trong 7 giây. Illusion gây 100% damg, không thể target và hiện hình trước mặt địch.

Level 10: +15% Magic Resistance OR -1 Wave of Terror Armor
Level 15: +15 Agility OR -6s Wave of Terror Cooldown
Level 20: -4s Magic Missile Cooldown OR +15% Vengeance Aura Damage
Level 25: +400 Magic Missile Damage OR Magic Missile Pierces Spell Immunity

VENOMANCER

Base Tốc Chạy giảm 5
Base damage giảm 3
Venomous Gale có thể bị dispelled.
Level 10: -8 Venomous Gale CD OR +90 Gold/Min
Level 15: +150 Cast Range OR +6% Poison Sting Slow
Level 20: +6s Poison Nova Duration OR Gale Hero Impact Summons 2 Wards
Level 25: +600 Poison Nova AoE OR 3x Plague Ward HP/Damage

VIPER: REWORKED

Base Tốc Chạy giảm 5
Base armor giảm 1
Corrosive Skin không còn giảm Tốc Chạy.
Corrosive Skin damage tăng từ 10/15/20/25 thành 8/16/24/32
Corrosive Skin Attack Slow đổi từ 10/15/20/25 thành 8/16/24/32
Thay đổi Poison Attack. Slow mục tiêu và gây damg dựa vào lượng máu đã mất.
MS/AS Slow: 25/30/35/40%
DPS: 0.25/0.5/0.75/1.0x * Missing Health percentage
Duration: 3
CD: 6/4/2/0
Mana cost: 40/35/30/25

Thay đổi Nethertoxin. Thả độc vào vị trí, gây damg theo thời gian, giảm kháng phép và áp dụng Break cho mục tiêu đứng trong vị trí đó.

AoE: 300
DPS: 20/30/40/50
Magic Resistance: -10/15/20/25% + Applies Break
Duration: 8
Cooldown: 5
Mana cost: 75
Cast Range: 900 (2000 projectile speed)

Level 10: +20 Tốc Đánh OR +8% Spell Lifesteal
Level 15: +100 Attack Range OR +6 Corrosive Skin
Level 20: Poison Attack Áp dụng trụ OR +100 Viper Strike DPS
Level 25: +120 Damage OR Nethertoxin gây Silences

VISAGE

Familiar's attack cố định là 25/40/55 thay vì theo charges.
Casting Grave Chill buff cho Familiars trong phạm vị 900 AoE tại thời điểm cast.
Level 10: +125 Cast Range OR +30 Damage
Level 15: +40% Nhận XP OR Soul Assumption Double Strike
Level 20: +15 Soul Assumption Damage Per Charge OR +80 Familiars Tốc Chạy
Level 25: -2s Gravekeeper's Cloak OR +1 Familiar

-----------------------

WARLOCK

Level 10: +5% Fatal Bonds Damage OR +125 Cast Range
Level 15: -7s Shadow Word Cooldown OR +40% Nhận XP
Level 20: Chết gọi Golem OR 250 Shadow Word AoE
Level 25: +20 Chaotic Offering Golems Armor OR Spell Immunity for Golems

WEAVER

Level 10: +20 Mana Break OR +25% Nhận XP
Level 15: 12 Strength OR +75 Shukuchi Damage
Level 20: -0.5 Swarm Armor Reduction OR +2 Swarm Attacks to Kill
Level 25: +200 Shukuchi Tốc Chạy OR +1 Geminate Attack

WINDRANGER

Focus Fire giúp WR chạy theo mục tiêu bị Focus Fire.
Focus Fire Tốc Đánh bonus giảm từ 500 thành 350
Focus Fire cooldown tăng từ 60 thành 70
Shackleshot thể hiện bán kính khi trói không chính xác.

Level 10: +30% Windrun Slow OR +1.75 Mana/sec
Level 15: +90 Powershot Damage OR +75 Attack Range
Level 20: 25% Cooldown OR Windrun gây Invis
Level 25: +20% Ministun Focus Fire OR +1 Shackleshot Target

WINTER WYVERN

Level 10: 90 Gold/Min OR +50 Damage
Level 15: +350 Health OR +600 Night Vision
Level 20: +15% Arctic Burn Slow OR -5s Cold Embrace Cooldown
Level 25: +1.5s Winter's Curse Duration OR Splinter Blast gây 2s Stun

WITCH DOCTOR

Death Ward tấn công đối tượng gần cọc nhất
Level 10: +5 Armor OR +75 Damage
Level 15: +2 Cask Bounces OR +120 Gold/Min
Level 20: +1 Maledict Tick OR +125 Death Ward Attack Range
Level 25: +1.5% Max Health Voodoo Restoration OR +75 Death Ward Damage

WRAITH KING: REWORKED

Strength giảm từ 3.2 thành 2.8
Thay đổi Mortal Strike:
Mortal Strike khả năng hit hero đổi từ 15% thành 9/11/13/15%
Mortal Strike hero crit đổi từ 150/200/250/300 thành 300%
Thay đổi Mortal Strike vs creeps. Cho 9/11/13/15% khả năng 1 hit creep để có charge.
Có thể cast Mortal Strike summon Skeleton bằng lượng charge đang có (tối đa 4/5/6/7). Skeleton tự tìm đối tượng gần nhất mà tấn công.
Casst tốn 75 mana và 50 giây cooldown. Skeletons có 35-40 Damage, 1.2 attack rate, 350 MS, 350 Health. Có 15 Gold/XP Bounty.
Skeletons được summon sau mỗi 0.25 giây.
Cast Hellfire Blast vào mục tiêu sẽ khiến Skeleton tấn công mục tiêu đó.

Level 10: +40 Wraithfire Blast DPS OR +20 Tốc Đánh
Level 15: +5 Max Skeletons OR +15 Strength
Level 20: No Reincarnation Mana cost OR +30 Skeletons Attack Damage
Level 25: +25% Vampiric Aura Lifesteal OR Reincarnation Casts Wraithfire Blasts

ZEUS

Level 10: +6 Armor OR +25% Nhận XP
Level 15: +40 Tốc Chạy OR +1% Static Field
Level 20: +15% Cooldown OR +0.5 Lightning Bolt Stun
Level 25: +200 Cast Range OR +170 Arc Lightning Damage

 

Nguồn: Dota 2 Quotes VN